1. GIỚI THIỆU CHUNG:
Xe cuốn ép rác HYUNDAI 110SP là dòng môi trường được sử dụng phổ biến trong công việc thu gom rác tại các ngõ hẻm hoặc khu vực đường nhỏ hẹp. Xe được đóng trên nền xe cơ sở nhập khẩu 100% linh kiện và dây truyền lắp ráp của Hàn Quốc, được lắp ráp trên dây chuyền tiên tiến bậc nhất của nhà máy HYUNDAI Thành Công Việt Nam. Với việc sử dụng động cơ HYUNDAI D4CB- Euro 4 cho khả năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Xe cuốn ép rác HYUNDAI 110SP có thiết kế nhỏ gọn giúp khả năng di chuyển linh hoạt và cơ động. Thùng được thiết kế dạng vuông gọn gàng, cấu tạo từ Inox 304 chất lượng tốt chống va đập và ăn mòn. Đồng thời thùng chứa có thể tích 9,3 khối tải trọng 10.600kg chở được lượng rác thải lớn, tăng tối đa hiệu suất công việc, rút ngắn thời gian làm việc cũng như giảm thiểu nguồn nhân công.
TRƯỜNG PHÚC AUTO xin giới thiệu chi tiết tới quý khách hàng sản phẩm: xe cuốn ép rác HYUNDAI 110SP .
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Loại phương tiện |
Xe ô tô chở rác |
|
|
Xe cơ sở |
lắp ráp nguyên chiếc công ty liên doanh HYUNDAI THÀNH CÔNG Việt Nam – Hàn Quốc |
|
|
Nhãn hiệu |
HYUNDAI |
|
|
Model |
NEW MIGHTY 110SP |
|
|
Nhà sản xuất |
Tổng công ty CONECO |
|
|
Nước Sản xuất |
Việt Nam |
|
|
Năm Sản xuất |
2018/2019 |
|
|
Kích thước bao ngoài |
6.820 x 2.180 x 2.780 (mm) |
|
|
Kích thước thùng rác |
2.650/2580 x 1.900 x 1.620 (mm) (9.000 m3) |
|
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
|
Chiều dài cơ sở |
3775 mm |
|
|
Vệt bánh trước - sau |
1680/1495 mm |
|
|
Khối lượng bản thân |
6.255 Kg |
|
|
Khối lượng cho phép chở |
4.150 Kg |
|
|
Khối lượng toàn bộ |
10.600 Kg |
|
|
Số chỗ ngồi |
03 (kể cả người lái) |
|
|
ĐỘNG CƠ |
||
|
Model |
D4GA |
|
|
Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, TURBO tăng áp, làm mát bằng nước. |
|
|
Dung tích xy lanh |
3.933 cm3 |
|
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu |
103 kw/2700 v/ph |
|
|
Hộp số |
Kiểu |
Cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi |
|
Tỉ số truyền |
|
|
|
Hệ Thống Lái |
Trục vít - ê cu bi, trợ lực thuỷ lực |
|
|
HỆ THỐNG PHANH |
||
|
Hệ thống phanh chính |
Kiểu tang trống/ thủy lực, trợ lực chân không. |
|
|
Hệ thống phanh dừng |
Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số |
|
|
HỆ THỐNG TREO |
||
|
Treo trước |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực |
|
|
Treo sau |
Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng, giảm trấn thủy lực |
|
|
CẦU XE |
||
|
Cầu trước |
Tiết diện ngang kiểu I |
|
|
Cầu sau |
Kiểu |
Cầu thép, tiết diện ngang kiểu hộp |
|
Tỉ số truyền |
|
|
|
LỐP XE. |
8.25 – 16 |
|
|
Số bánh |
Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04) |
|
|
CA BIN |
Kiểu lật, 03 chỗ ngồi và thiết bị khóa an toàn. |
|
|
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG |
||
|
Tốc độ tối đa |
98 Km/h |
|
|
Khả năng leo dốc |
42.4% |
|
|
THÔNG SỐ KHÁC |
||
|
Hệ thống điện |
24V, 60 Ah x 2 |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu |
100 L |
|
|
BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT |
Bộ truyền lực PTO |
|
|
Kiểu truyền động |
Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở |
|
|
Kiểu điều khiển |
Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin |
|
|
Thiết bị của bảng điều khiển |
Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở |
|
|
PHẦN CHUYÊN DÙNG ÉP CHỞ RÁC |
||
|
Xuất xứ |
Phần chuyên dùng được thiết kế chế tạo tại nhà máy ô tô CONECO |
|
|
Thùng chứa rác |
|
|
|
Vật liệu chính |
+ Toàn bộ thùng chứa rác, bao gồm: Thân nóc thùng, khung vỏ thùng, bàn đẩy xả rác được chế tạo bằng Thép Q345B khả năng chịu ăn mòn và biến dạng cao. + Toàn bộ hệ chuyên dung được xử lý bề mặt. Mặt ngoài sơn màu có trang trí biểu ngữ, LOGO …. |
|
|
Thể tích thùng chứa ép rác |
9 m3 mới 100%, sản xuất tại việt nam |
|
|
Vật liệu sàn thùng trên |
+ Dày 3 mm |
|
|
Vật liệu sàn thùng dưới |
+ Dày 3 mm |
|
|
Vật liệu thành thùng |
+ Dày 3 mm |
|
|
Vật liệu khung xương thùng |
Thép tấm gấp định hình, dày 3,4,5,6,8(mm) |
|
|
Kết cấu mối liên kết |
Bằng công nghệ hàn MAG - hàn dưới lớp khí bảo vệ CO2 |
|
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
+ Tỉ số ép rác: 1.8 với rác thải sinh hoạt thông thường. + Cơ cấu khóa: Khóa liên động, tự động khóa -mở khi nâng hạ. + Bảo vệ môi trường: Kín khít, chống rò rỉ, |
|
|
Bàn đẩy xả rác |
|
|
|
Nguyên lý xả rác |
Đẩy xả rác trực tiếp thông qua xylanh tầng |
|
|
Chu kỳ ép rác |
10- 20 giây |
|
|
Liên kết |
Cơ cấu khóa tự động, chặn nước bằng máng hứng |
|
|
Vật liệu mặt bàn đẩy xả rác. |
độ dày 3 mm |
|
|
Vật liệu khung xương bàn đẩy xả rác |
Thép hộp, thép tấm dập định hình dày 3, 4, 6, 10 (mm) |
|
|
Kết cấu khung ray trượt |
Có khung ray trượt chính âm dưới sàn, đảm bảo cơ chế hoạt động thuận tiện |
|
|
Biên dạng bàn đẩy |
Mặt bàn đẩy có biên dạng cong về phía đầu thùng, dư ứng lứng trước tăng khả năng chịu lực khi đẩy xả rác, tối ưu hóa thể tích chứa rác. |
|
|
Kiểu vận hành |
Dùng xylanh thủy lực tầng, tác động kép |
|
|
Chu kỳ xả rác |
100 giây |
|
|
CƠ CẤU NẠP RÁC |
||
|
Nguyên lý cuốn ép |
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động |
|
|
Thể tích máng ép |
1 m3 |
|
|
Vật liệu thành |
dày 03 -04 mm |
|
|
Vật liệu máng cuốn |
Thép tấm SS400 dày 03 – 04 mm |
|
|
Vật liệu Lưỡi cuốn |
Thép tấm SS400 dày 06 – 08 mm |
|
|
Vật liệu khung xương đinh hình |
Thép tấm SS400 dày 05 – 08 mm |
|
|
Kiểu cơ cấu ép rác |
Dùng xi lanh thủy lực 2 đầu điều khiển bằng cơ cấu van phân phối |
|
|
Thời gian 1 chu kỳ cuốn ép |
15 – 18 s |
|
|
THÙNG CHỨA NƯỚC RÁC |
||
|
Dung tích thùng chứa |
140 Lít |
|
|
Vật liệu |
Thép 304 |
|
|
Vị trí |
Dưới máng ép rác |
|
|
HÌNH THỨC NẠP CUỐN ÉP RÁC |
||
|
Cơ cấu nạp rác |
- Cơ cấu máng xúc rác. - Cơ cấu càng kẹp thùng và máng xúc rác. |
|
|
Kiểu vận hành |
Dung xi lanh thủy lực |
|
|
Góc lật thùng thu gom |
125 – 140 ( độ ) |
|
|
Tải trọng càng gắp chịu tối đa |
500 Kg |
|
|
Thời gian nạp thùng |
< 10 giây |
|
|
Cơ cấu xả rác |
Sử dụng xilanh tầng xả rác bố trí trước kích thước thùng rác gắn trực tiếp với cơ cấu xả bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn dễ sử dụng tạo ra lực đẩy rác tối ưu Xi lanh tầng đẩy gọn rác và tránh đọng nước trong thùng |
|
|
Kiểu vận hành |
Dùng xi lanh thủy lực |
|
|
Thời gian xả rác |
18 giây |
|
|
BƠM DẦU THỦY LỰC: NHẬP KHẨU |
||
|
Bơm thủy lực |
- Bơm Pistong (bơm cong) - Pmax = 210 kg/cm2; - Lưu lượng bơm : 63cc /vòng - Nguồn dẫn động bơm truyền trực tiếp từ PTO qua bán trục các đăng - Áp suất làm việc : 180 (Kg/cm2) |
|
|
HỆ THỐNG VAN PHÂN PHỐI |
||
|
Hệ thống van làm việc |
Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bàn ép rác, van xả tràn, van một chiều. |
|
|
Xuất xứ |
ITALIA |
|
|
Lưu lượng tối đa |
95 lít / phút |
|
|
Áp suất tối đa |
300 Kg/cm2 |
|
|
XI LANH 03 TẦNG ĐẨY XẢ RÁC TRỰC TIẾP |
||
|
Nguyên lý hoạt động |
Đẩy xả rác trực tiếp thông qua xy lanh tầng |
|
|
Xuất xứ |
ITALIA |
|
|
Loại xy lanh |
Xi lanh 3 tầng |
|
|
Số lượng |
01 |
|
|
Áp suất lơn nhất |
180 kg/cm2 |
|
|
Hành trình làm việc |
1453 mm |
|
|
Lực đẩy lơn nhất |
10 tấn |
|
|
HỆ THỐNG XY- LANH THỦY LỰC KHÁC |
||
|
Xuất xứ |
ITALIA |
|
|
Lắp ráp hoàn thiện |
tại nhà máy ô tô chuyên dùng CONECO |
|
|
Xy lanh ép rác |
02 chiếc |
|
|
Xy lanh cuốn rác |
02 chiếc |
|
|
Xy lanh máng xúc |
02 chiếc |
|
|
Loại xy lanh 1 tầng |
tác động 2 chiều, Vỏ xy lanh nhập khẩu từ Ý , Ti xy lanh nhập khẩu từ Ý |
|
|
Chất lượng |
Linh kiện nhập khẩu từ Ý, lắp ráp tại nhà máy Ô TÔ chuyên dùng CONECO . Tất cả các hệ thống thủy lực đều được kiểm duyệt nghiêm ngặt theo quy trình của Cục Chất Lượng Đo Lường |
|
|
THÙNG DẦU THỦY LỰC |
||
|
Dung tích thùng dầu |
100 Lít |
|
|
CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ THỦY LỰC KHÁC |
||
|
Phụ kiện thủy lực đi kèm theo xe |
Lọc dầu , đồng hồ đo áp suất , nắp dầu , khóa đồng hồ , hệ thống van , thước báo dầu , Jắc – co … được lắp ráp theo dây chuyên hiện đại tiên tiến từ Nhật Bản chuyển giao |
|
|
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN |
||
|
Bộ phận điều khiển: |
- Hệ thống điều khiển cuốn ép rác bằng cơ khí với từng thao tác riêng lẻ theo ý người vận hành. - Hệ thống điều khiển bằng cơ khí đóng mở khoang nhận ép rác phía sau và bàn đẩy rác ra ở phía trước. - Hệ thống điều khiển nâng cặp thùng rác bằng cơ khí ở phía sau hoặc nâng hạ máng xúc rác |
|
|
Điều khiển cuốn ép rác |
Điều khiển bằng tay |
|
3. HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG:
Hotline: 0988.735.176 Mr.Tới để được giá tốt nhất.
+ Giá bán cạnh tranh, thủ tục nhanh chóng, thuận tiện.
+ Hỗ trợ tư vấn trả góp, vay vốn qua ngân hàng lên đến 70% giá trị xe, thời hạn 5 năm theo dư nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi.
+ Bảo hành 24 tháng hoặc 60.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
+ Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, số khung, số càng, ... trọn gói " Chìa khóa trao tay ".
+ Đóng mới, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng với giá cả hợp lý.
+ Thiết kế logo, tem cửa miễn phí cho khách hàng.
+ Tặng kèm : 01 thiết bị GPS, bảo hiểm xe 1 năm, phí đăng ký, đăng kiểm.